- 1.muối
- 2.ướp
- 3.chế biến (thịt)
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.tẩm ướp
Cách đọc khác:yān — biến thể của 醃|腌[yan1]ā — 腌 — dùng trong腌臢|腌臜[a1 za1] / Quảng Đông [ang1]

例句Câu ví dụ
- 1
叫一個腌篤鮮湯吧。
jiào yīge yān dǔ xiān tāng ba。
Đặt một nồi canh cá thu.
- 2
今天早飯我吃了些腌鯡魚。
jīntiān zǎofàn wǒ chī le xiē yān fēiyú。
Buổi sáng nay tôi ăn một chút cá hồi muối
- 3
蘿卜腌好了。
luóbo yān hǎo le。
Cà rốt đã được muối