例句Câu ví dụ
- 1
她鍛煉時扭傷了腳踝。
tā duànliàn shí niǔshāng le jiǎohuái。
Cô ấy bị trật khớp mắt cá chân khi tập thể dục.
- 2
出示你的腳踝吧。
chūshì nǐ de jiǎohuái ba。
Hãy cho tôi xem mắt cá chân
她鍛煉時扭傷了腳踝。
tā duànliàn shí niǔshāng le jiǎohuái。
Cô ấy bị trật khớp mắt cá chân khi tập thể dục.
出示你的腳踝吧。
chūshì nǐ de jiǎohuái ba。
Hãy cho tôi xem mắt cá chân