學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
膏藥
膏藥
giản thể:
膏药
gāo
yao
[ㄍㄠ ㄧㄠ˙]
CAO DƯỢC
1.
cao dán thảo dược dán lên vết thương
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
藥
yào
thuốc
藥店
yàodiàn
nhà thuốc
藥水
yàoshuǐ
thuốc dạng lỏng
藥片
yàopiàn
viên thuốc hoặc viên nén
中藥
zhōngyào
y học cổ truyền Trung Quốc
藥物
yàowù
dược phẩm
醫藥
yīyào
chăm sóc y tế và thuốc men
牙膏
yágāo
kem đánh răng
逐字解
Từng chữ trong từ
膏
cao, cáo
dầu mỡ, chất béo
藥
dược
thuốc, dược phẩm, thuốc men
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
高要
Gāoyào
Cao Yếu, thành phố cấp huyện ở Triệu Khánh 肇慶|肇庆[Zhao4 qing4], Quảng Đông
高靿
gāoyào
(giày ủng, tất, v.v.) dài; cao
高要
Gāoyāo
Xem 高要區|高要区[Gao1 yao1 Qu1]
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
膏藥 nghĩa là gì? · Kaori Dict