- 1.mở rộng
- 2.phồng lên
- 3.sưng lên

例句Câu ví dụ
- 1
首先,因為海水變熱時膨脹,海平面可能提高。
shǒuxiān, yīnwèi hǎishuǐ biàn rè shí péngzhàng, hǎipíngmiàn kěnéng tígāo。
Đầu tiên, vì nước biển nở ra khi nóng lên, mực nước biển có thể dâng cao

首先,因為海水變熱時膨脹,海平面可能提高。
shǒuxiān, yīnwèi hǎishuǐ biàn rè shí péngzhàng, hǎipíngmiàn kěnéng tígāo。
Đầu tiên, vì nước biển nở ra khi nóng lên, mực nước biển có thể dâng cao