學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
蘆笙
蘆笙
giản thể:
芦笙
lú
shēng
[ㄌㄨˊ ㄕㄥ]
LÔ SANH
1.
nhạc cụ hơi làm bằng sậy
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
蘆花
lúhuā
bông lau
葫蘆
húlu
bầu hoặc bầu chai (Lagenaria siceraria)
笙
shēng
sanh, nhạc cụ hơi có lam tự do với ống tre dọc
蘆
lú
cây sậy
排笙
páishēng
nhạc cụ hơi có dàn phím giống như đàn organ
竹笙
zhúshēng
nấm trúc
笙歌
shēnggē
ca nhạc (văn viết trang trọng)
笙管
shēngguǎn
ống của sáo mẹo
逐字解
Từng chữ trong từ
蘆
lô
tre, cỏ
笙
sanh, sênh, sềnh, sinh, xênh
dụng cụ âm nhạc hình bầu dục
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
陸生
lùshēng
trên cạn (động vật, loài)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
芦笙 nghĩa là gì? · Kaori Dict