- 1.(loài chim ở Trung Quốc) chim diệc xám (Ardea cinerea)

例句Câu ví dụ
- 1
蒼鷺是一種涉禽。
cānglù shì yīzhǒng shè qín。
Cá sếu là một loài chim nước.
- 2
那是一只鸛還是一只蒼鷺?
nàshi yī zhǐ guàn háishi yī zhǐ cānglù?
Đó là một con cồng cầu hay một con cò?
- 3
許多蒼鷺在沼澤地中生活。
xǔduō cānglù zài zhǎozédì zhōng shēnghuó。
Nhiều con cò sống trong vùng đầm lầy