學華語Kaori Dict

蘇州

giản thể: 苏州

zhōu

ㄙㄨ ㄓㄡ

TÔ CHÂU

  1. 1.Tô Châu, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô

例句Câu ví dụ

  • 1

    蘇州豆腐乾,紹興霉乾菜,寧波黃泥螺,南京鴨肫乾,要什麼有什麼。

    Sūzhōu dòufugān, Shàoxīng méigāncài, Níngbō huáng ní luó, Nánjīng yā zhūn gān, yào shénme yǒu shénme。

    Đậu khô Tô Châu, rau muống lên men Thuận Châu, sò nhạt Nhâm Châu, lòng vịt Nam Kinh, có gì cũng có.

  • 2

    揚州、蘇州、南京、杭州與紹興為江浙五大悠久名城。

    Yángzhōu、 Sūzhōu、 Nánjīng、 Hángzhōu yǔ Shàoxīng wèi JiāngZhè wǔ dà yōujiǔ míngchéng。

    Tây An, Tô Châu, Nam Kinh, Hoa Kinh và Tề Châu là năm thành phố danh tiếng lâu đời nhất của vùng Giang Tề

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

苏州 nghĩa là gì? · Kaori Dict