- 1.phục hồi (sức khỏe, kinh tế)
- 2.hồi sức
- 3.phục sinh

例句Câu ví dụ
- 1
經濟正在復蘇。
jīng jì zhèng zài fù sū
Kinh tế đang phục hồi
- 2
春天,萬物復蘇。
chūntiān, wànwù fùsū。
Mùa xuân, vạn vật phục sinh
- 3
經濟在復蘇之中。
jīngjì zài fùsū zhīzhōng。
Kinh tế đang dần phục hồi

經濟正在復蘇。
jīng jì zhèng zài fù sū
Kinh tế đang phục hồi
春天,萬物復蘇。
chūntiān, wànwù fùsū。
Mùa xuân, vạn vật phục sinh
經濟在復蘇之中。
jīngjì zài fùsū zhīzhōng。
Kinh tế đang dần phục hồi