苹
píng
[ㄆㄧㄥˊ]
BÌNH

例句Câu ví dụ
- 1
呦呦鹿鳴,食野之蘋。我有嘉賓,鼓瑟吹笙。
yōuyōu lù míng, shí yě zhī píng。 wǒ yǒu jiābīn, gǔ sè chuī shēng。
Ôi hỡi tiếng sừng của con hươu, ăn những lá苹 ở đồng cỏ. Tôi có khách quý, tôi sẽ chơi đàn và thổi sáo.
[ㄆㄧㄥˊ]
BÌNH

呦呦鹿鳴,食野之蘋。我有嘉賓,鼓瑟吹笙。
yōuyōu lù míng, shí yě zhī píng。 wǒ yǒu jiābīn, gǔ sè chuī shēng。
Ôi hỡi tiếng sừng của con hươu, ăn những lá苹 ở đồng cỏ. Tôi có khách quý, tôi sẽ chơi đàn và thổi sáo.