- 1.bụi gai và bụi rậm
- 2.cây có gai
- 3.tầng cây gai góc

例句Câu ví dụ
- 1
瑪麗行走在一條布滿荊棘的道路上。
Mǎlì xíngzǒu zài yī tiáo bùmǎn jīngjí de dàolù shàng。
Ma-ri đang bước đi trên con đường đầy gai góc

瑪麗行走在一條布滿荊棘的道路上。
Mǎlì xíngzǒu zài yī tiáo bùmǎn jīngjí de dàolù shàng。
Ma-ri đang bước đi trên con đường đầy gai góc