- 1.biến thể của 蕩|荡[dang4]
Cách đọc khác:tàng — biến thể của 燙|烫[tang4]dàng — rửa

例句Câu ví dụ
- 1
微風吹蕩著湖面。
wēifēng chuī dàng zhe hú miàn。
Gió nhẹ thổi qua mặt hồ.
- 2
柳枝在微風中輕輕蕩悠。
liǔ zhī zài wēifēng zhōng qīngqīng dàng yōu。
Tán cây liễu rung rinh trong gió nhẹ
- 3
把碗放下來,湯和水晃來蕩去。
bǎ wǎn fàngxià lái, tāng hé shuǐ huǎng lái dàng qù。
Đặt bát xuống, nước và nước lỏng sẽ rung lắc