- 1.(hình thức kết hợp) kệ (để hồ sơ); ngăn kéo
- 2.(hình thức kết hợp) hồ sơ
- 3.thanh ngang (của bàn v.v.)
Xem 6 nghĩa còn lại
- 4.(hình thức kết hợp) (hàng hoá) hạng
- 5.quầy hàng ngoài trời
- 6.(Đài Loan) khung giờ cho chương trình
- 7.lượng từ cho chương trình
- 8.lượng từ cho sự kiện, vụ việc v.v.
- 9.cách phát âm ở Đài Loan [dang3]
Cách đọc khác:dǎng — chưa có nghĩa

例句Câu ví dụ
- 1
他把文件歸檔。
tā bǎ wén jiàn guī dàng
Anh ấy đã lưu trữ tài liệu
- 2
那當然是這裡的面筋百葉雙檔最最地道。
nà dāngrán shì zhèlǐ de miànjīn bǎiyè shuāng dàng zuì zuì dìdào。
Đó当然是 đây là món bánh mì tráng miệng mặt nạ truyền thống nhất