學華語Kaori Dict

jūn

ㄐㄩㄣ

KHUẨN

  1. 1.mầm
  2. 2.khuẩn
  3. 3.nấm
Xem 2 nghĩa còn lại
  1. 4.mốc
  2. 5.tiếng Đài Loan đọc là [jun4]

Cách đọc khác:jùnnấm

例句Câu ví dụ

  • 1

    香菇是一種菌類。

    xiānggū shì yīzhǒng jūnlèi。

    Nấm hương là một loại nấm

  • 2

    他發現了羊肚菌。

    tā fāxiàn le yáng dǔ jūn。

    Anh ấy đã phát hiện nấm hương nấm

  • 3

    觀察放大了一萬倍的細菌。

    guānchá fàngdà le yī wàn bèi de xìjūn。

    Quan sát vi khuẩn phóng đại 10.000 lần

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

菌 nghĩa là gì? · Kaori Dict