學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
藍田
藍田
giản thể:
蓝田
Lán
tián
[ㄌㄢˊ ㄊㄧㄢˊ]
LAM ĐIỀN
1.
huyện Lam Điền ở Tây An 西安[Xi1 an1], Thiểm Tây
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
藍
lán
màu xanh
藍色
lánsè
màu xanh lam
田
tián
cánh đồng
田徑
tiánjìng
điền kinh
藍領
lánlǐng
lao động chân tay
藍圖
lántú
bản thiết kế
藍天
lántiān
bầu trời xanh
田地
tiándì
cánh đồng
逐字解
Từng chữ trong từ
藍
lam
xanh lam
田
điền
ruộng, đất canh tác, đất trồng trọt
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
藍天
lántiān
bầu trời xanh
記憶技巧
Mẹo nhớ
田
ĐIỀN (田) – ruộng: Thửa RUỘNG vuông nhìn từ trên cao, bờ đất chia thành bốn ô — nông dân gọi là ĐIỀN địa.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
蓝田 nghĩa là gì? · Kaori Dict