學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
藺
藺
giản thể:
蔺
Lìn
[ㄌㄧㄣˋ]
LẬN
1.
họ [Lin4]
Cách đọc khác:
lìn
— cây bồ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
藺
lìn
cây bồ
古藺
Gǔlìn
huyện Cổ Lận ở Lô Châu 瀘州|泸州[Lu2 zhou1], Tứ Xuyên
古藺縣
Gǔlìnxiàn
huyện Gulin ở Luzhou 瀘州|泸州[Lu2 zhou1], Tứ Xuyên
藺相如
LìnXiāngrú
Lệnh Tương Như (không rõ năm sinh, thế kỷ 3 TCN), chính khách nổi tiếng của nước Triệu 趙國|赵国
古藺縣
GǔlìnXiàn
古藺縣 — Gulin, một huyện thuộc thành phố Luzhou 瀘州市|泸州市[Lu2 zhou1 Shi4], Tứ Xuyên
逐字解
Từng chữ trong từ
藺
lận
rễ tre dùng để làm thảm
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
淋
lín
tưới nhỏ giọt
臨
lín
đối mặt
拎
līn
nhấc lên; xách trong tay
林
lín
(dùng trong từ ghép) rừng
鄰
lín
hàng xóm
鱗
lín
vảy (của cá)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
蔺 nghĩa là gì? · Kaori Dict