學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
蘇曼殊
蘇曼殊
giản thể:
苏曼殊
Sū
Màn
shū
[ㄙㄨ ㄇㄢˋ ㄕㄨ]
TÔ MẠN THÙ
1.
Tô Mạn Thù (1884-1918), nhà văn, nhà báo, nhà sư Phật giáo, người tham gia phong trào cách mạng Trung Quốc
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
特殊
tèshū
đặc biệt
復甦
fùsū
phục hồi (sức khỏe, kinh tế)
甦醒
sūxǐng
tỉnh lại
懸殊
xuánshū
khác biệt lớn; hoàn toàn trái ngược
殊不知
shūbùzhī
ít ngờ tới
囌
sū
dùng trong 嚕囌|噜苏[lu1 su1]
曼
màn
đẹp
殊
shū
khác
逐字解
Từng chữ trong từ
蘇
tô, to
khôi phục, phục sinh
曼
mạn, man
dài
殊
thù, thùa
殊: khác nhau, đặc biệt, bất thường
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
蘇曼殊 nghĩa là gì? · Kaori Dict