例句Câu ví dụ
- 1
你好蘇珊,你好嗎?
nǐhǎo Sūshān, nǐhǎo ma?
Chào Susan, anh khỏe không
- 2
蘇珊的廚藝很棒.
Sūshān de chúyì hěn bàng .
Susan nấu ăn rất giỏi
- 3
她住在一個街區之外,名叫蘇珊。
tā zhù zài yīge jiēqū zhīwài, míngjiào Sūshān。
Cô ấy sống ở khu phố bên ngoài, tên là Susan
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 珊SAN (珊) – san hô: Ngọc (王) kết thành từng tấm như quyển sách (册) xòe dưới biển — rặng SAN hô lấp lánh.
