例句Câu ví dụ
- 1
薯條蘸蛋黃醬很好吃!
shǔtiáo zhàn dànhuángjiàng hěn hǎochī!
Khoai tây chiên ăn cùng mayonnaise rất ngon!
- 2
有人說牛油果蘸醬油很好吃。
yǒurén shuō niúyóuguǒ zhànjiàng yóu hěn hǎochī。
Có người nói rằng sốt sương sương với dưa hấu rất ngon
- 3
東北人啥蔬菜都能蘸大醬生吃。
dōngběi rén shá shūcài dōu néng zhàn dà jiàng shēngchī。
Người dân vùng Đông Bắc có thể ăn bất kỳ loại rau nào với tương ớt sống
