- 1.một cái chén nhỏ
- 2.lượng từ cho đèn

例句Câu ví dụ
- 1
我買了一盞古老的燈。
wǒ mǎi le yī zhǎn gǔlǎo de dēng。
Tôi đã mua một chiếc đèn cổ
- 2
我買了一盞很舊的燈。
wǒ mǎi le yī zhǎn hěn jiù de dēng。
Tôi mua một chiếc đèn rất cũ
- 3
這盞燈發出了一束強光。
zhè zhǎn dēng fāchū le yī shù qiáng guāng。
Đèn này phát ra một tia sáng mạnh