
例句Câu ví dụ
- 1
我愛虛構的語言。
wǒ ài xūgòu de yǔyán。
Tôi yêu thích ngôn ngữ hư cấu。
- 2
你說尼斯湖水怪是虛構的,但我覺得它真實存在。
nǐ shuō Nísīhúshuǐguài shì xūgòu de, dàn wǒ juéde tā zhēnshí cúnzài。
Ngươi nói quỷ hồ Nessie là hư cấu, nhưng ta nghĩ nó tồn tại thật
- 3
我的神與我的信仰是唯一的真理,其餘都是虛構。
wǒ de shén yǔ wǒ de xìnyǎng shì wéiyī de zhēnlǐ, qíyú dōu shì xūgòu。
Thần của tôi và niềm tin của tôi là chân lý duy nhất, những thứ còn lại đều là hư cấu.