字義Nghĩa
khung, cấu trúc, công trìnhmáy dịch
gòuCẤU
- 1.xây dựng
- 2.hình thành
- 3.tạo nên
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 木 (mộc) chỉ nghĩa, 冓 [gòu] chỉ âm.
gỗ
組詞Từ chứa chữ này
- 構成cấu thành
- 構造cấu trúc
- 構想hình thành ý tưởng
- 構思thiết kế
- 構建xây dựng (cái gì đó trừu tượng)
- 構件thành phần
- 構圖
- 構型cấu trúc
- 構架kết cấu
- 構築xây dựng
- 結構cấu trúc
- 機構cơ chế
- 虛構bịa đặt
- 架構xây dựng; kiến trúc
- 建構xây dựng (thường là gì đó trừu tượng, như quan hệ tốt)
- 同構đồng cấu