字義Nghĩa
khungmáy dịch
gòuCẤU
- 1.biến thể của 構|构[gou4]
- 2.(Đài Loan) (thông tục) biến thể của 夠|够[gou4]
- 3.với tới bằng cách duỗi ra
gòuCẤU
- 1.xây dựng
- 2.hình thành
- 3.tạo nên
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
构 (会意。古字为冓。从木,冓声。字本作冓”,金文象屋架两面对构形。本义架木造屋) 同本义 冓,交积材也。--《说文》 构,盖也。--《说文》 字亦作搆” 大搆驾,兴宫室。--《淮南子·本经》 筑土构木。--《淮南子·泛论》 观其结构。--《鲁灵光殿赋》 有圣人作,构木为巢以避群害,而民悦之,使王天下,号之曰有巢氏。--《韩非子·五蠹》 骊山北构而西折,直走咸阳。--唐·杜牧《阿房宫赋》 又如构木(架木造物);构天(构造天地);构巢(构木为巢);构厦(营造大厦);构第(营造宅第) 构成,造成 构gòu ⒈架(木),各部件的组合~木为巢。组织结~。火车的~造。 ⒉造成,结成~成。~词。又指构成的事物(房屋、诗文等)佳~。杰~。 ⒊结怨,幻想,心思~怨。虚~。~思。 ⒋交接~兵(交战)。两国之~。 ⒌图谋~陷(设计陷害人)。 ⒍ 构gōu 1.见"构栏"。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
gỗ
組詞Từ chứa chữ này
- 构成cấu thành
- 构造cấu trúc
- 构想hình thành ý tưởng
- 构思thiết kế
- 构建xây dựng (cái gì đó trừu tượng)
- 构件thành phần
- 构图
- 构型cấu trúc
- 构架kết cấu
- 构筑xây dựng
- 结构cấu trúc
- 机构cơ chế
- 虚构bịa đặt
- 架构xây dựng; kiến trúc
- 建构xây dựng (thường là gì đó trừu tượng, như quan hệ tốt)
- 同构đồng cấu