學華語Kaori Dict

架構

giản thể: 架构

jiàgòu

ㄐㄧㄚˋ ㄍㄡˋ

GIÁ CẤU

TOCFL 5
  1. 1.xây dựng; kiến trúc
  2. 2.cấu trúc; khung; kiến trúc

例句Câu ví dụ

  • 1

    一個應用的架構直接關系到它的整體性能。

    yīge yìngyòng de jiàgòu zhíjiē guānxìdào tā de zhěngtǐ xìngnéng。

    Cấu trúc của một ứng dụng trực tiếp ảnh hưởng đến hiệu năng tổng thể của nó.

  • 2

    64位的軟件在32位架構的系統上跑不起來。

    6 4 wèi de ruǎnjiàn zài 3 2 wèi jiàgòu de xìtǒng shàng pǎo bù qǐlai。

    Phần mềm 64 bit không thể chạy trên hệ thống kiến trúc 32 bit

  • 3

    面對外部勢力的壓力,公會果斷調整組織架構,以確保決策效率與行動一致性。

    miànduì wàibù shìli de yālì, gōnghuì guǒduàn tiáozhěng zǔzhī jiàgòu, yǐ quèbǎo juécè xiàolǜ yǔ xíngdòng yīzhìxìng。

    Trước áp lực từ các thế lực bên ngoài, hội đồng đã quyết đoán điều chỉnh cấu trúc tổ chức để đảm bảo hiệu quả ra quyết định và sự nhất quán trong hành động.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

架构 nghĩa là gì? · Kaori Dict