學華語Kaori Dict

機構

giản thể: 机构

gòu

ㄐㄧ ㄍㄡˋ

CƠ CẤU

HSK 4TOCFL 5N
  1. 1.cơ chế
  2. 2.kết cấu
  3. 3.tổ chức
Xem 3 nghĩa còn lại
  1. 4.cơ quan
  2. 5.viện, tổ chức
  3. 6.LT:所[suo3]

例句Câu ví dụ

  • 1

    這是一個大機構。

    zhè shì yī ge dà jī gòu

    Đây là một tổ chức lớn

  • 2

    世衛組織負責人於周一表示,他將“在條件合適的情況下盡快”發起對本機構針對新冠疫情應對情況的獨立調查。

    ShìwèiZǔzhī fùzérén yú Zhōuyī biǎoshì, tā jiāng “ zài tiáojiàn héshì de qíngkuàng xià jǐnkuài ” fāqǐ duìběn jīgòu zhēnduì xīnguān yìqíng yìngduì qíngkuàng de dúlì diàochá。

    Thủ lĩnh Tổ chức Y tế Thế giới cho biết vào thứ Hai rằng ông sẽ 'khởi động điều tra độc lập về cách ứng phó dịch bệnh viêm đường hô hấp cấp của tổ chức này trong điều kiện phù hợp và sớm nhất có thể'.

  • 3

    那些可笑的機構,人們稱之為學院,然而我是不把它們當成一種公共的教育制度來加以研究的。

    nàxiē kěxiào de jīgòu, rénmen chēngzhīwéi xuéyuàn, ránér wǒ shì bù bǎ tāmen dàngchéng yīzhǒng gōnggòng de jiàoyù zhìdù lái jiāyǐ yánjiū de。

    Những tổ chức tầm thường đó, người ta gọi là trường học, nhưng tôi không nghiên cứu chúng như một hình thức giáo dục công cộng

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • CƠ (機) – máy; cơ hội: Khung cửi bằng gỗ (木 mộc) với bộ sợi rối rắm (幾) — cỗ MÁY đầu tiên, nắm lấy thời CƠ.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

機構 nghĩa là gì? · Kaori Dict