學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
構想
構想
giản thể:
构想
gòu
xiǎng
[ㄍㄡˋ ㄒㄧㄤˇ]
CẤU TƯỞNG
HSK 7-9
TOCFL 5
V/N
1.
hình thành ý tưởng
2.
khái niệm
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
想
xiǎng
nghĩ (về)
想法
xiǎngfǎ
cách nghĩ; ý kiến; quan niệm
理想
lǐxiǎng
một lý tưởng
想起
xiǎngqǐ
nhớ lại
思想
sīxiǎng
suy nghĩ
沒想到
méixiǎngdào
không ngờ
夢想
mèngxiǎng
giấc mơ
結構
jiégòu
cấu trúc
逐字解
Từng chữ trong từ
構
cấu
khung, cấu trúc, công trình
想
tưởng
tư duy, suy nghĩ, lên kế hoạch, cân nhắc
記憶技巧
Mẹo nhớ
想
TƯỞNG (想) – nghĩ, nhớ: Con mắt (目) nhìn cái cây (木) rồi hình ảnh rơi vào tim (心 tâm) — cứ thế mà NHỚ TƯỞNG mãi.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
构想 nghĩa là gì? · Kaori Dict