- 1.xây dựng (cái gì đó trừu tượng)

例句Câu ví dụ
- 1
他們構建了新的模式。
tā men gòu jiàn le xīn de mó shì
Họ đã xây dựng một mô hình mới
- 2
語感圖式是怎樣被構建的?
yǔgǎn tú shì shì zěnyàng bèi gòujiàn de?
Cơ cấu cảm giác ngôn ngữ được xây dựng như thế nào?
- 3
只需要非門就能構建各種門電路。
zhǐ xūyào fēi mén jiù néng gòujiàn gèzhǒng mén diànlù。
Chỉ cần dùng cổng NOT là có thể xây dựng được nhiều loại cổng điện tử
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 建KIẾN (建) – xây dựng: Cầm cây bút (聿) vạch nền, sải bước dài (廴) đo đất — vẽ đồ án rồi XÂY, KIẾN thiết công trình.