學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
蚌
蚌
Bèng
[ㄅㄥˋ]
BẠNG
1.
viết tắt cho địa cấp thị Bạng Phụ 蚌埠市[Beng4bu4 Shi4], An Huy
Cách đọc khác:
bàng
— con trai
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
蚌
bàng
con trai
彩蚌
cǎibàng
vỏ sò được vẽ
河蚌
hébàng
trai
蚌埠
Bèngbù
thành phố cấp địa khu Bạng Phụ ở An Huy
蚌山
Bèngshān
Bengshan, một quận của thành phố Bengbu 蚌埠市[Beng4bu4 Shi4], An Huy
蚌殼
bàngké
vỏ sò
蛤蚌
gébàng
ngao
哲蚌寺
Zhébàngsì
tu viện Drepung, Lhasa, Tây Tạng
逐字解
Từng chữ trong từ
蚌
bạng
hàu, sò
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
蹦
bèng
nhảy; nảy; bật
繃
bēng
kéo căng; căng chặt
崩
bēng
sụp đổ
甭
béng
(chữ viết tắt của 不用[bu4 yong4]) không cần; xin đừng
伻
bēng
gây ra
嘣
bēng
bùm
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
蚌 nghĩa là gì? · Kaori Dict