蛟
jiāo
[ㄐㄧㄠ]
GIAO
- 1.một loài rồng huyền thoại có khả năng điều khiển mưa và lũ lụt
- 2.xem thêm 蛟龍|蛟龙[jiao1 long2]

同字詞Từ cùng gốc chữ
- 蛟河Jiaohe, thành phố cấp huyện trong địa cấp thị Cát Lâm 吉林, tỉnh Cát Lâm
- 蛟龍con rồng huyền thoại có khả năng điều khiển mưa và lũ
- 蛟河市Jiaohe, thành phố cấp huyện thuộc châu Cát Lâm 吉林, tỉnh Cát Lâm
- 蛟河市Jiaohe, một thành phố cấp huyện thuộc thành phố Jilin | 吉林市[Ji2 lin2 Shi4], tỉnh Giang Tây
- 殺虎斬蛟nghĩa đen: giết hổ chém giao long