學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
蜀錦
蜀錦
giản thể:
蜀锦
Shǔ
jǐn
[ㄕㄨˇ ㄐㄧㄣˇ]
THỤC CẨM
1.
gấm Tứ Xuyên
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
錦旗
jǐnqí
biểu ngữ lụa (như một phần thưởng hoặc quà tặng)
錦上添花
jǐnshàngtiānhuā
nghĩa đen: thêm hoa lên gấm (thành ngữ)
蜀
Shǔ
tên gọi tắt của tỉnh Tứ Xuyên 四川[Si4 chuan1]
錦
jǐn
gấm
什錦
shíjǐn
hỗn hợp
十錦
shíjǐn
biến thể của 什錦|什锦[shi2 jin3]
富錦
Fùjǐn
Fujin, thành phố cấp huyện ở Kiamusze hoặc Jiamusi 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang
巴蜀
Bāshǔ
Tứ Xuyên
逐字解
Từng chữ trong từ
蜀
thục, xọc
một trong Tam Quốc, do Lưu Bị lập
錦
cẩm, gấm
vải hoa, thảm đính hoa
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
束緊
shùjǐn
thắt chặt
贖金
shújīn
tiền chuộc
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
蜀锦 nghĩa là gì? · Kaori Dict