學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
蝴蝶酥
蝴蝶酥
hú
dié
sū
[ㄏㄨˊ ㄉㄧㄝˊ ㄙㄨ]
HỒ ĐIỆP TÔ
1.
bánh ngàn lớp
2.
bánh tai heo, bánh hình cánh bướm
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
酥
sū
bánh ngàn lớp
蝴蝶
húdié
bươm bướm
蜨
dié
biến thể của 蝶[die2]
蝴
hú
dùng trong 蝴蝶[hu2 die2]
蝶
dié
(hình thức kết hợp) con bướm
奶酥
nǎisū
bánh quy bơ
粉蝶
fěndié
bướm phấn (bướm họ Pieridae)
耶酥
Yēsū
biến thể của 耶穌|耶稣[Ye1 su1]
逐字解
Từng chữ trong từ
蝴
hồ, hà
bướm
蝶
điệp
bướm
酥
tô
bơ
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
蝴蝶酥 nghĩa là gì? · Kaori Dict