酥
sū
[ㄙㄨ]
TÔ
HSK 7-9TOCFL 7Adj

例句Câu ví dụ
- 1
豬蹄煮得酥一點,知道嗎?
zhūtí zhǔ de sū yīdiǎn, zhīdào ma?
Nấu chân heo mềm một chút, biết chứ?
- 2
這家店的宮保雞丁真的太強了,花生米又酥又香,雞肉嫩得剛好。
zhè jiā diàn de gōngbǎojīdīng zhēnde tài qiáng le, huāshēngmǐ yòu sū yòu xiāng, jīròu nèn de gānghǎo。
Món gà tẩm ướp sốt tam bạch ở đây thật sự rất ngon, hạt đậu phộng giòn thơm, thịt gà mềm vừa phải.