- 1.nến
- 2.LT:根[gen1],支[zhi1]

例句Câu ví dụ
- 1
蠟燭自然熄滅。
làzhú zìrán xīmiè。
Đèn nến tự nhiên tắt
- 2
蠟燭自己滅了。
làzhú zìjǐ miè le。
Đèn nến tự tắt.
- 3
他吹滅了蠟燭。
tā chuīmiè le làzhú。
Hắn thổi tắt ngọn nến

蠟燭自然熄滅。
làzhú zìrán xīmiè。
Đèn nến tự nhiên tắt
蠟燭自己滅了。
làzhú zìjǐ miè le。
Đèn nến tự tắt.
他吹滅了蠟燭。
tā chuīmiè le làzhú。
Hắn thổi tắt ngọn nến