學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
打蠟
打蠟
giản thể:
打蜡
dǎ
là
[ㄉㄚˇ ㄌㄚˋ]
ĐẢ LẠP
1.
đánh bóng bằng sáp (xe hơi, sàn nhà, v.v.)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
打
dǎ
đánh
打算
dǎsuàn
dự định
打工
dǎgōng
làm công việc tạm thời hoặc không chính thức
打聽
dǎting
hỏi thăm
打球
dǎqiú
chơi bóng
打車
dǎchē
bắt taxi (trong thành phố)
打開
dǎkāi
mở
打電話
dǎdiànhuà
gọi điện thoại
逐字解
Từng chữ trong từ
打
đả, tá
đập
蠟
lạp, rệp
nến
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
搭拉
dāla
biến thể của 耷拉[da1 la5]
耷拉
dāla
rũ xuống
記憶技巧
Mẹo nhớ
打
ĐẢ (打) – đánh: Bàn tay (扌 thủ) vung búa nện chiếc đinh (丁 đinh) — ĐÁNH chan chát, ẩu ĐẢ.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
打蠟 nghĩa là gì? · Kaori Dict