- 1.vết nứt
- 2.khe hở
- 3.LT:道[dao4]

例句Câu ví dụ
- 1
他用膠合劑填滿了裂縫。
tāyòng jiāohé jì tiánmǎn le lièfèng。
Anh ấy dùng keo dán đầy những khe nứt
- 2
牆上有很多藤蔓與裂縫。
qiáng shàng yǒu hěn duō téngmàn yǔ lièfèng。
Trên tường có nhiều dây leo và vết nứt

他用膠合劑填滿了裂縫。
tāyòng jiāohé jì tiánmǎn le lièfèng。
Anh ấy dùng keo dán đầy những khe nứt
牆上有很多藤蔓與裂縫。
qiáng shàng yǒu hěn duō téngmàn yǔ lièfèng。
Trên tường có nhiều dây leo và vết nứt