裴
Péi
[ㄆㄟˊ]
BÙI

例句Câu ví dụ
- 1
我向他道賀;也向裴林州長道賀,為他們所成就的一切。我迫不及待想和他們攜手合作,在未來數月更新這個國家的許諾。
wǒ xiàng tā dàohè; yě xiàng Péi Línzhōu cháng dàohè, wèi tāmen suǒ chéngjiù de yīqiè。 wǒ pòbùjídài xiǎng hé tāmen xiéshǒu hézuò, zài wèilái shùyuè gēngxīn zhège guójiā de xǔnuò。
Tôi chúc mừng ông, tôi cũng chúc mừng ông裴林州長 vì những thành tựu mà họ đã đạt được. Tôi rất mong muốn hợp tác cùng họ trong những tháng tới để cập nhật lời hứa của quốc gia này