學華語Kaori Dict

Péi

ㄆㄟˊ

BÙI

  1. 1.họ [Pei2]

Cách đọc khác:péichưa có nghĩapéibiến thể của 裴[pei2]

例句Câu ví dụ

  • 1

    我向他道賀;也向裴林州長道賀,為他們所成就的一切。我迫不及待想和他們攜手合作,在未來數月更新這個國家的許諾。

    wǒ xiàng tā dàohè; yě xiàng Péi Línzhōu cháng dàohè, wèi tāmen suǒ chéngjiù de yīqiè。 wǒ pòbùjídài xiǎng hé tāmen xiéshǒu hézuò, zài wèilái shùyuè gēngxīn zhège guójiā de xǔnuò。

    Tôi chúc mừng ông, tôi cũng chúc mừng ông裴林州長 vì những thành tựu mà họ đã đạt được. Tôi rất mong muốn hợp tác cùng họ trong những tháng tới để cập nhật lời hứa của quốc gia này

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

裴 nghĩa là gì? · Kaori Dict