學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
訓條
訓條
giản thể:
训条
xùn
tiáo
[ㄒㄩㄣˋ ㄊㄧㄠˊ]
HUẤN ĐIỀU
1.
hướng dẫn
2.
mệnh lệnh
3.
châm ngôn
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
條
tiáo
dải
條件
tiáojiàn
điều kiện; hoàn cảnh; điều khoản; yếu tố
訓練
xùnliàn
huấn luyện
麵條兒
miàntiáor
biến thể er hoá của 麵條|面条[mian4 tiao2]
教訓
jiàoxun
đưa ra hướng dẫn; la mắng ai; quở trách
培訓
péixùn
nuôi dưỡng
培訓班
péixùnbān
lớp đào tạo
便條
biàntiáo
LT:張|张[zhang1],個|个[ge4]
逐字解
Từng chữ trong từ
訓
huấn
dạy, hướng dẫn
條
điều
điều khoản, điều kiện
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
訓條 nghĩa là gì? · Kaori Dict