學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
誅
誅
giản thể:
诛
zhū
[ㄓㄨ]
TRU
1.
xử tử (một tội phạm)
2.
trừng phạt
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
誅殺
zhūshā
giết
伏誅
fúzhū
bị xử tử
天誅
tiānzhū
trừng phạt của trời
孫誅
SūnZhū
Tôn Chu (1711-1778), nhà thơ và người biên soạn cuốn Tam Bách Thủ Thi Đường 唐詩三百首|唐诗三百首[Tang2 shi1 San1 bai3 Shou3]
族誅
zúzhū
hành quyết toàn bộ người thân của ai đó (như một hình phạt) (cổ)
誅心
zhūxīn
chỉ trích ai đó vì động cơ mà mình tin là họ có
誅戮
zhūlù
xử tử
誅求
zhūqiú
đòi hỏi quá đáng
逐字解
Từng chữ trong từ
誅
tru
phá tử
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
住
zhù
sống
豬
zhū
lợn
祝
zhù
cầu nguyện
煮
zhǔ
nấu
駐
zhù
dừng
株
zhū
thân cây
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
誅 nghĩa là gì? · Kaori Dict