- 1.cẩn thận
- 2.thận trọng

例句Câu ví dụ
- 1
交友鬚謹慎。
jiāoyǒu xū jǐnshèn。
Khi kết bạn phải cẩn trọng
- 2
湯姆非常謹慎。
Tāngmǔ fēicháng jǐnshèn。
Tom rất cẩn thận
- 3
我一生都謹慎行事。
wǒ yīshēng dōu jǐnshèn xíngshì。
Tôi luôn cẩn trọng trong suốt cuộc đời

交友鬚謹慎。
jiāoyǒu xū jǐnshèn。
Khi kết bạn phải cẩn trọng
湯姆非常謹慎。
Tāngmǔ fēicháng jǐnshèn。
Tom rất cẩn thận
我一生都謹慎行事。
wǒ yīshēng dōu jǐnshèn xíngshì。
Tôi luôn cẩn trọng trong suốt cuộc đời