- 1.cẩn thận
- 2.tỉ mỉ
- 3.trang trọng
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.chân thành (trang trọng)

例句Câu ví dụ
- 1
謹為另公子婚事獻上由衷祝福。
jǐn wèi lìng gōngzǐ hūnshì xiànshàng yóuzhōng zhùfú。
Tôi xin chúc mừng chân thành cho việc kết hôn của anh.

謹為另公子婚事獻上由衷祝福。
jǐn wèi lìng gōngzǐ hūnshì xiànshàng yóuzhōng zhùfú。
Tôi xin chúc mừng chân thành cho việc kết hôn của anh.