- 1.bôi nhọ
- 2.vu khống
- 3.sự phỉ báng

例句Câu ví dụ
- 1
通過詆毀別人,你得不到什麼。
tōngguò dǐhuǐ biéren, nǐ débùdào shénme。
Bằng cách nói xấu người khác, bạn sẽ không nhận được gì

通過詆毀別人,你得不到什麼。
tōngguò dǐhuǐ biéren, nǐ débùdào shénme。
Bằng cách nói xấu người khác, bạn sẽ không nhận được gì