- 1.chân thành
- 2.thật thà
- 3.thân mật

例句Câu ví dụ
- 1
根據醫生誠懇的表示,很顯然他已經有對病人不太好的消息了。
gēnjù yīshēng chéngkěn de biǎoshì, hěn xiǎnrán tā yǐjīng yǒu duì bìngrén bùtàihǎo de xiāoxi le。
Theo lời bác sĩ nói chân thành, rõ ràng bác sĩ đã có tin không tốt cho bệnh nhân.