學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
諭旨
諭旨
giản thể:
谕旨
yù
zhǐ
[ㄩˋ ㄓˇ]
DỤ CHỈ
TOCFL 7
1.
chiếu chỉ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
宗旨
zōngzhǐ
mục tiêu
旨在
zhǐzài
có mục đích là
主旨
zhǔzhǐ
ý chính
旨意
zhǐyì
sắc lệnh
聖旨
shèngzhǐ
chiếu chỉ hoàng gia
意旨
yìzhǐ
ý định
旨
zhǐ
chiếu chỉ của hoàng đế
諭
yù
mệnh lệnh (từ cấp trên)
逐字解
Từng chữ trong từ
諭
dụ
khai báo, chỉ thị
旨
chỉ
旨 — mục đích, ý định
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
預知
yùzhī
dự đoán
淤滯
yūzhì
bị bồi lắng
瘀滯
yūzhì
(trong y học Trung Quốc) ứ trệ (máu hoặc dịch khác)
語支
yǔzhī
nhánh ngôn ngữ
迂執
yūzhí
giáo điều và cứng nhắc
迂滯
yūzhì
khoa trương và không thực tế
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
谕旨 nghĩa là gì? · Kaori Dict