學華語Kaori Dict

貓糧

giản thể: 猫粮

māoliáng

ㄇㄠ ㄌㄧㄤˊ

MIÊU LƯƠNG

例句Câu ví dụ

  • 1

    湯姆吃貓糧。

    Tāngmǔ chī māoliáng。

    Tom ăn thức ăn cho mèo.

  • 2

    你買貓糧了嗎?

    nǐ mǎi māoliáng le ma?

    Anh có mua thức ăn cho mèo không

  • 3

    我家的貓被小雞啄到鼻子後,見到小雞就繞著走,連自己的貓糧被吃了都不敢吱一聲。

    wǒ jiāde māo bèi xiǎojī zhuó dào bízi hòu, jiàndào xiǎojī jiù rào zhe zǒu, lián zìjǐ de māoliáng bèi chī le dōu bù gǎn zhī yīshēng。

    Mèo nhà tôi bị gà con cắn vào mũi, sau đó thấy gà con là chạy quanh đi quanh lại, ngay cả khi bữa ăn cho mèo bị ăn mất cũng dám không kêu lên một tiếng

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

貓糧 nghĩa là gì? · Kaori Dict