例句Câu ví dụ
- 1
湯姆吃貓糧。
Tāngmǔ chī māoliáng。
Tom ăn thức ăn cho mèo.
- 2
你買貓糧了嗎?
nǐ mǎi māoliáng le ma?
Anh có mua thức ăn cho mèo không
- 3
我家的貓被小雞啄到鼻子後,見到小雞就繞著走,連自己的貓糧被吃了都不敢吱一聲。
wǒ jiāde māo bèi xiǎojī zhuó dào bízi hòu, jiàndào xiǎojī jiù rào zhe zǒu, lián zìjǐ de māoliáng bèi chī le dōu bù gǎn zhī yīshēng。
Mèo nhà tôi bị gà con cắn vào mũi, sau đó thấy gà con là chạy quanh đi quanh lại, ngay cả khi bữa ăn cho mèo bị ăn mất cũng dám không kêu lên một tiếng
