學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
貴池
貴池
giản thể:
贵池
Guì
chí
[ㄍㄨㄟˋ ㄔˊ]
QUÝ TRÌ
1.
Quý Trì, một quận của thành phố Trì Châu 池州市[Chi2zhou1 Shi4], An Huy
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
貴
guì
đắt
游泳池
yóuyǒngchí
hồ bơi
寶貴
bǎoguì
có giá trị
電池
diànchí
pin, ắc quy
珍貴
zhēnguì
quý giá
池子
chízi
ao
貴族
guìzú
quý tộc
昂貴
ángguì
đắt đỏ
逐字解
Từng chữ trong từ
貴
quý
đắt tiền, tốn kém, có giá trị
池
trì
ao
記憶技巧
Mẹo nhớ
貴
QUÝ (貴) – quý, đắt: Giỏ tiền vỏ sò (貝 bối) đội thêm sọt hàng đầy — thứ đổi bằng cả giỏ tiền ắt là đồ ĐẮT, QUÝ giá.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
貴池 nghĩa là gì? · Kaori Dict