例句Câu ví dụ
- 1
犯罪嫌疑人在案發後迅速轉移了贓款,給調查工作帶來了困難。
fànzuì xiányírén zài ànfā hòu xùnsù zhuǎnyí le zāngkuǎn, gěi diàochá gōngzuò dàilái le kùnnan。
Người nghi phạm tội đã nhanh chóng chuyển tiền bất hợp pháp sau vụ việc, gây khó khăn cho công tác điều tra.
犯罪嫌疑人在案發後迅速轉移了贓款,給調查工作帶來了困難。
fànzuì xiányírén zài ànfā hòu xùnsù zhuǎnyí le zāngkuǎn, gěi diàochá gōngzuò dàilái le kùnnan。
Người nghi phạm tội đã nhanh chóng chuyển tiền bất hợp pháp sau vụ việc, gây khó khăn cho công tác điều tra.