例句Câu ví dụ
- 1
電話是由貝爾發明的。
diànhuà shì yóu Bèiěr fāmíng de。
Điện thoại được phát minh bởi Bell
- 2
任何人都知道貝爾發明了電話。
rènhé rén dōu zhīdào Bèiěr fāmíng le diànhuà。
Mọi người đều biết Bell đã phát minh ra điện thoại
- 3
貝爾被犯規了,球隊獲得了任意球。
Bèiěr bèi fànguī le, qiúduì huòdé le rènyìqiú。
Bale bị phạm lỗi, đội bóng đã được hưởng phạt đền.
