- 1.người tài đức
- 2.cách xưng tôn trọng với người cùng thế hệ hoặc nhỏ hơn

例句Câu ví dụ
- 1
良禽擇木而棲,賢臣擇主而事。
liángqínzémùérqī, xián Chén zé zhǔ ér shì。
Chim tài chọn cây tốt, thần tài chọn chủ hiền

良禽擇木而棲,賢臣擇主而事。
liángqínzémùérqī, xián Chén zé zhǔ ér shì。
Chim tài chọn cây tốt, thần tài chọn chủ hiền