學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
賢慧
賢慧
giản thể:
贤慧
xián
huì
[ㄒㄧㄢˊ ㄏㄨㄟˋ]
HIỀN TUỆ
TOCFL 7
1.
(về người vợ) thông minh và nhân hậu
2.
hoàn hảo trong vai trò truyền thống
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
智慧
zhìhuì
trí tuệ; thông minh
聖賢
shèngxián
bậc thánh hiền
聰慧
cōnghuì
sáng dạ; thông minh
慧眼
huìyǎn
một tâm trí thấu suốt
賢明
xiánmíng
khôn ngoan và có năng lực; sáng suốt
慧
huì
thông minh
賢
xián
người tài đức
先賢
xiānxián
(văn học) thánh nhân thời xưa
逐字解
Từng chữ trong từ
賢
hiền
cần mẫn, đáng kính, tốt
慧
tuệ
sáng suốt, thông minh
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
賢惠
xiánhuì
biến thể của 賢慧|贤慧[xian2 hui4]
顯晦
xiǎnhuì
sáng và tối
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
賢慧 nghĩa là gì? · Kaori Dict