例句Câu ví dụ
- 1
能付出愛心就是福,能消除煩惱就是慧。
néng fùchū àixīn jiùshì fú, néng xiāochú fánnǎo jiùshì huì。
Biết yêu thương là phúc, biết xóa tan phiền muộn là trí tuệ.
- 2
慧如那個簡報檔還沒傳喔?客戶在催。
huì rú nàge jiǎnbào dàng hái méi chuán ō? kèhù zài cuī。
Huiru chưa gửi file thuyết trình đâu? Khách hàng đang thúc giục.
