學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
慧眼
慧眼
huì
yǎn
[ㄏㄨㄟˋ ㄧㄢˇ]
TUỆ NHÃN
TOCFL 7
1.
một tâm trí thấu suốt
2.
nhận thức tinh thần
3.
hiểu biết
Xem 1 nghĩa còn lại
4.
sự nhạy bén
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
眼睛
yǎnjing
mắt
眼
yǎn
mắt
眼前
yǎnqián
trước mắt
眼鏡
yǎnjìng
kính mắt
眼淚
yǎnlèi
nước mắt
眼光
yǎnguāng
ánh nhìn
智慧
zhìhuì
trí tuệ; thông minh
親眼
qīnyǎn
tận mắt
逐字解
Từng chữ trong từ
慧
tuệ
sáng suốt, thông minh
眼
nhãn, nhản, nhặn, nhẫn, nhởn
mắt
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
匯演
huìyǎn
biểu diễn chung
會厭
huìyàn
nắp thanh quản
灰岩
huīyán
đá vôi (viết tắt của 石灰岩[shi2 hui1 yan2])
灰雁
huīyàn
(loài chim ở Trung Quốc) ngỗng xám (Anser anser)
諱言
huìyán
tránh nói ra (đặc biệt là những vấn đề nhạy cảm hoặc không dễ nghe, thường ở dạng phủ định, như 不諱言|不讳言[bu4 hui4 yan2] "nói thẳng ra")
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
慧眼 nghĩa là gì? · Kaori Dict